Ưu điểm cáp quang VNPT so với công nghệ khác

(vnpttelecom.vn) - Cáp quang VNPT Hà Nội là đơn vị có truyền thống lâu đời, cơ sở vật chất vững vàng, chất lượng đường truyền tương đối ổn định, công nghệ vượt trội lắp đặt nhanh thủ tục đơn giản và liên tục khuyến mãi lớn trong năm.

VNPT HÀ NỘI

Ưu điểm  cáp quang VNPT

- Chất lượng đường truyền: Cáp quang VNPT có đường truyền vô cùng ổn định, đường truyền trong nước của đường FTTH giữa 3 nhà mạng không chênh lệch nhau nhiều, nhưng đường truyền quốc tế của VNPT vượt trội so với các nhà cung cấp mạng cáp quang khác.

– Xác suất xảy ra sự cố: thấp, nhờ được đầu tư kĩ càng vào hạ tầng cơ sở, cáp được hạ ngầm, nhiều nhà trạm, rút ngắn được khoảng cách kéo cáp đến nhà khách hàng nên chuyện đứt cáp rất ít xảy ra.

Ngoài ra cáp quang VNPT có những ưu điểm tuy không nổi bật nhưng chắc chắn rất đáng để bạn quan tâm như :

– Gói cước thấp, chương trình khuyến mãi lơn

– Tốc độ đường truyền nhanh,và mạnh, không lo vấn đề nghẽn mạng, kẹt mạng.

– Thời gian lắp mạng  được triển khai nhanh.

Chi tiết bảng giá cáp quang VNPT:

1. Bảng giá cáp quang VNPT Hà Nội:

Bảng báo giá cáp quang VNPT

Bảng báo giá cáp quang VNPT

2. Bảng giá internet VNPT Đà Nẵng:

STT

Gói cước

Tốc độ truy nhập

Địa chỉ IP

Mức cước

Tốc độ tối đa (download/upload)

Phương thức lưu lượng

Phương thức trọn gói

1

MegaBasic

3,5Mbps/512Kbps

IP động

Không cung cấp mới

150.000 đồng

2

MegaBasic +

4Mbps/512Kbps

IP động

+ Đến 550 MB: 29.000 đồng;

+ Mỗi MB tiếp theo: 60 đồng/MB;

+ Cước sử dụng tối đa: 200.000 đồng.

180.000 đồng;

Tặng 60 phút nội hạt/tháng cho thuê bao cố định cùng đường dây

3

MegaEasy

5Mbps/512Kbps

IP động

Không cung cấp mới Không cung cấp mới

4

MegaEasy +

5Mbps/512Kbps

IP động

+ Đến 750MB: 49.000 đồng;

+ Mỗi MB tiếp theo: 45 đồng/MB;

+ Cước sử dụng tối đa: 300.000 đồng.

250.000 đồng

5

MegaFamily

6Mbps/512Kbps

IP động

Không cung cấp mới Không cung cấp mới

6

MegaFamily +

6Mbps/640Kbps

IP động

+ Đến 1GB: 79.000 đồng;

+ Mỗi MB tiếp theo: 48 đồng/MB;

+ Cước sử dụng tối đa: 450.000 đồng.

350.000 đồng

7

MegaMaxi

20Mbps/640Kbps

IP động

+ Cước thuê bao: 100.000 đồng;

+ Mỗi MB sử dụng: 50 đồng/MB;

+ Cước sử dụng tối đa: 1.100.000 đồng.

900.000 đồng

8

MegaPro

24Mbps/640Kbps

Miễn phí 01

địa chỉ IP tĩnh

+ Cước thuê bao: 200.000 đồng;

+ Mỗi MB sử dụng: 50 đồng/MB;

+ Cước sử dụng tối đa: 1.600.000 đồng.

1.400.000 đồng

Ghi chú: Các mức cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng – VAT.

VNPT hân hạnh phục vụ quý khách!

 

Để lại comment của bạn

Bạn phải đăng nhập để có thể comment.